XE TẢI ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6 vào thành phố

XE TẢI ISUZU QKR77FE4

Tải trọng 1t5 - 2t- 2t5, thùng dài 3m6 vào thành phố
Giá xe: 454,000,000 vnđ /
Hotline: 0938.368.226

Xe tải ISUZU QKR77FE4 (ISUZU QKR 230) là dòng xe tải nhẹ có tổng tải cabin sát xi 4,99 tấn. Sơ hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail Euro 4 hoàn toàn mới. Cabin của xe được cải tiến kiên cố hơn, mặt ga lăng được nâng cao giúp nhanh chóng làm mát động cơ. Ngoài ra, khu vực tau lái trên xe đã được bố trí tiện dụng hơn, kính chỉnh điện tự động hiện đại giúp dễ thao tác.
Xe tải ISUZUQKR77FE4 tải trọng 2 tấn, 2.49 tấn vào thành phố
Xe tải ISUZUQKR77FE4 là dòng xe tải nhẹ có tổng tải cabin xát xi là 4.99 tấn

Xe tải ISUZU QKR77FE4 được trang bị động cơ Common Tail Euro 4 hiện đại, bền bỉ và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng nhiên liệu. Đây là dòng xe tải được ưa chuộng với chất lượng đạt tiêu chuẩn Nhật Bản, vận hành linh hoạt và giá thành hợp lý.

Những ưu điểm của xe tải ISUZU QKR77FE4 so với các dòng xe tải đời 2018 cùng phân khúc:

1. Thương hiệu xe tải ISUZU: 

Xe tải QKR77FE4 có thiết kế đến 3 phiên bản tải trọng vào TP
1490 - 1990 - 2490 kg
Đây là thương hiệu xe tải đã được chính người tiêu dùng đánh giá rất cao về mặt chất lượng trong suốt 10 năm trở lại đây. Đồng nghĩa với việc giá trị xe được công nhận trên thị trường nên sẽ ít mất giá khi bán lại. Giá trị xe mới được Ngân hàng tin cậy và tỉ lệ cho vay không thế chấp đạt 75-80% giá trị hóa đơn (chưa kể phần tín chấp và các khoảng vay khác) điều này giúp cho việc sở hữu 1 chiếc xe ISUZU trở nên dễ dàng hơn, chi phí ban đầu không cao hơn dòng xe K250 của THACO (tầm 150 triệu đổ lại).

2. Cabin lật: 

Đối với xe tải, điều quan trọng là việc bảo dưỡng, kiểm tra động cơ phải được thực hiện dễ dàng và nhanh chóng. Xe tải ISUZU QKR77FE4 2018 vẫn giữ nguyên thiết kế cabin lật, đó là ưu thế mà các dòng xe mới của THACO như K200 và K250 không có. Trong khi xe K200 và K250, thợ phải lật ghế lên mới thấy khối đông cơ, trong quá trình bảo dưỡng và sửa chữa có thể làm rơi vãi dầu mỡ lên các chi tiết bên trong cabin làm mất vệ sinh và thẩm mỹ.

3. Cùng 1 sát xi, ISUZU QKR77FE4 có thể đăng ký nhiều tải trọng khác nhau: 

đây là điều ít thấy đối với các sát xi tổng tải dưới 5 tấn vào thành phố. Tối ưu hơn, xe tải ISUZU QKR77FE4 có chiều dài thùng khoảng 3m6 nên việc đăng ký tải trọng nhỏ hơn để đi vào các cung đường cấm tải 2T, cấm tải 1T5. Sau đây là 1 số tải trọng có thể đăng ký trên nền xe ISUZU QKR77FE4: 1490kg, 1990kg, 2200kg, 2350kg, 2490kg. Đây là thế mạnh của ISUZU Q-Series mà cả THACO cũng chưa có dòng xe nào có!

4. Kích thước lốp lớn 7.00-15: 

Kích thước lốp lớn hơn so với 5.50-13 của K250, giúp cho việc vận hành qua các địa hình gồ ghề được tốt hơn, Kích thước lốp lớn hơn đồng nghĩa với việc ít hao mòn hơn (nếu đi cùng 1 quảng đường, lốp xe K250 với kích thước nhỏ phải quay nhiều vòng hơn, điều đó làm tổng thời gian tiếp xúc với mặt đường trên 1 diện tích lốp sẽ lớn hơn nhiều so với lốp 7.00-15 của QKR77FE4, nhanh mòn lốp hơn)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
XE TẢI ISUZU QKR77FE4
KÍCH THƯỚC

Thùng lửngMui bạtThùng kín
Kích thước thùng
mm
3570 x 1740 x 425
3580 x 1730 x 1870
Kích thước xe
mm
5360 x 1875 x 2200
5370 x 1875 x 2850
Chiều dài cơ sở
mm
2750
Vệt bánh xe trước/sau
mm
1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe
mm
190
Sỗ chỗ ngồi
chỗ
03
Thùng nhiên liệu
lít
100
TRỌNG LƯỢNG
Phiên bản 1.5 tấn
Tải trọng cho phép
kg

1490
1490
Trọng lượng bản thân
kg

2265
2715
Trọng lượng toàn bộ
kg

4350
4400
Phiên bản 2.0 tấn
Tải trọng cho phép
kg

1990
1990
Trọng lượng bản thân
kg

2615
2615
Trọng lượng toàn bộ
kg

4800
4800
Phiên bản 2.5 tấn
Tải trọng cho phép
kg
2490
2490
2490
Trọng lượng bản thân
kg
2305
2380
2305
Trọng lượng toàn bộ
kg
4990
4995
4995
ĐỘNG CƠ
Tên động cơ
4JH1E4NC
Loại động cơ
Common rail, turbo tăng áp - làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh
cc
2999
Đường kính x hành trình piton
mm
95,4 x 104,9
Công suất cực đại
Ps/(v/ph)
105 / 3200
Mô men xoắn cực đại
Nm/(v/ph)
230 / 2000-3200
Hộp số
MSB5S, 5 số tiến, 1 số lùi
TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC
Khả năng leo dốc
%
32,66
Bán kính quay vòng
m
5,8
Tốc độ tối đa
km/h
95
HỆ THỐNG CƠ BẢN
Ly hộp
Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống lái
Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống treo
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Lốp xe
7.00-15 12Pr
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Hotline: 0938.368.226

THƯ VIỆN HÌNH ẢNH

Mặt ga lăng được thiết kế nâng cao hơn so với phiên bản cũ, tăng lượng gió vào làm mát động cơ

Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6

Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5 thùng dài 3m6
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6 
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5 thùng dài 3m6
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6



Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5 thùng dài 3m6
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5, thùng dài 3m6 
Xe tải ISUZU QKR77FE4 tải trọng 1T5 - 2T - 2T5 thùng dài 3m6
Xe tải ISUZU QKR77FE4


Chúng tôi mang đến cho bạn giải pháp vận tải toàn diện và chuyên nghiệp với ISUZU QKR77FE4.
XE TẢI ISUZU QKR77FE4
GIÁ:
454,000,000 VNĐ

* Lưu ý: giá trên chỉ áp dụng cho xe cabin sát xi, giá đã bao gồm thuế VAT

===================
Showroom Cty AN PHÁT THỊNH
QL1A, chợ Bình Chánh, H. Bình Chánh, TP. HCM
Mr.TRUNG: 0938 368 226 (tư vấn bán hàng 24/7)